disinterestedness
giọng máy của trình duyệt
disinterestedness nghĩa là tính vô tư, tính không vụ lợi, sự hờ hững, sự thờ ơ.
Nghĩa của disinterestedness
Danh từ
- Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
- Sự không quan tâm đến, sự không để ý đến, sự hờ hững, sự thờ ơ.
Câu hỏi thường gặp
disinterestedness nghĩa là gì?
disinterestedness (danh từ) nghĩa là tính vô tư, tính không vụ lợi, sự hờ hững, sự thờ ơ.