disintoxicate
US/ˌdɪs.ɪn.ˈtɑːk.sə.ˌkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
disintoxicate nghĩa là giải độc.
Nghĩa của disintoxicate
Ngoại động từ
- Giải độc.
Dạng từ của disintoxicate
| Ngôi thứ ba số ít | disintoxicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disintoxicating |
| Quá khứ phân từ | disintoxicated |
| Quá khứ | disintoxicated |
Câu hỏi thường gặp
disintoxicate nghĩa là gì?
disintoxicate (ngoại động từ) nghĩa là giải độc.
disintoxicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disintoxicate: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ɪn.ˈtɑːk.sə.ˌkeɪt/.