disject
UK/dɪsˈd͡ʒɛkt/
US/dɪsˈd͡ʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
disject nghĩa là rải rắc, gieo rắc.
Nghĩa của disject
Ngoại động từ
- Rải rắc, gieo rắc.
Dạng từ của disject
| Ngôi thứ ba số ít | disjects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disjecting |
| Quá khứ phân từ | disjected |
| Quá khứ | disjected |
Câu hỏi thường gặp
disject nghĩa là gì?
disject (ngoại động từ) nghĩa là rải rắc, gieo rắc.
disject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disject: giọng Anh (UK) /dɪsˈd͡ʒɛkt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈd͡ʒɛkt/.