dismally
UK/ˈdɪz.mə.li/
giọng máy của trình duyệt
dismally nghĩa là u sầu, rầu rự.
Nghĩa của dismally
Phó từ
- U sầu, rầu rự.
Dạng từ của dismally
| So sánh hơn | more dismally |
| So sánh nhất | most dismally |
Câu hỏi thường gặp
dismally nghĩa là gì?
dismally (phó từ) nghĩa là u sầu, rầu rự.
dismally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismally: giọng Anh (UK) /ˈdɪz.mə.li/.