TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismally

UK/ˈdɪz.mə.li/ giọng máy của trình duyệt

dismally nghĩa là u sầu, rầu rự.

Nghĩa của dismally

Phó từ

  1. U sầu, rầu rự.

Dạng từ của dismally

So sánh hơnmore dismally
So sánh nhấtmost dismally

Câu hỏi thường gặp

dismally nghĩa là gì?

dismally (phó từ) nghĩa là u sầu, rầu rự.

dismally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismally: giọng Anh (UK) /ˈdɪz.mə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.