dismalness
US/ˈdɪz.məl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
dismalness nghĩa là cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, sự buồn nản, sự u sầu.
Nghĩa của dismalness
Danh từ
- Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.
- Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.
Dạng từ của dismalness
| Số nhiều | dismalnesses |
Câu hỏi thường gặp
dismalness nghĩa là gì?
dismalness (danh từ) nghĩa là cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, sự buồn nản, sự u sầu.
dismalness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismalness: giọng Mỹ (US) /ˈdɪz.məl.nəs/.