TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismalness

US/ˈdɪz.məl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

dismalness nghĩa là cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, sự buồn nản, sự u sầu.

Nghĩa của dismalness

Danh từ

  1. Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.
  2. Sự buồn nản, sự u sầu, sự phiền muộn.

Dạng từ của dismalness

Số nhiềudismalnesses

Câu hỏi thường gặp

dismalness nghĩa là gì?

dismalness (danh từ) nghĩa là cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, sự buồn nản, sự u sầu.

dismalness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismalness: giọng Mỹ (US) /ˈdɪz.məl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.