TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dismantle

UK/dɪsˈmæntəl/ US/dɪsˈmæntəl/ giọng máy của trình duyệt

dismantle nghĩa là Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.

Nghĩa của dismantle

Ngoại động từ

  1. Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.
  2. Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu).
  3. Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).
  4. Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).

Dạng từ của dismantle

Ngôi thứ ba số ítdismantles
Hiện tại phân từ (-ing)dismantling
Quá khứ phân từdismantled
Quá khứdismantled

Họ từ của dismantle

Câu hỏi thường gặp

dismantle nghĩa là gì?

dismantle (ngoại động từ) nghĩa là Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.

dismantle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dismantle: giọng Anh (UK) /dɪsˈmæntəl/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈmæntəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.