dismantlement
US/ˌdɪs.ˈmæn.tᵊl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
dismantlement nghĩa là Sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài.
Nghĩa của dismantlement
Danh từ
- Sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài.
- Sự tháo dỡ hết các thứ trang bị (trên tàu).
- Sự tháo dỡ (máy móc).
- Sự phá huỷ, sự triệt phá (thành luỹ).
Dạng từ của dismantlement
| Số nhiều | dismantlements |
Câu hỏi thường gặp
dismantlement nghĩa là gì?
dismantlement (danh từ) nghĩa là Sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài.
dismantlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dismantlement: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈmæn.tᵊl.mənt/.