TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disorganise

giọng máy của trình duyệt

disorganise nghĩa là Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.

Nghĩa của disorganise

Ngoại động từ

  1. Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.

Dạng từ của disorganise

Ngôi thứ ba số ítdisorganises
Hiện tại phân từ (-ing)disorganising
Quá khứ phân từdisorganised
Quá khứdisorganised

Câu hỏi thường gặp

disorganise nghĩa là gì?

disorganise (ngoại động từ) nghĩa là Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.