disorganise
giọng máy của trình duyệt
disorganise nghĩa là Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
Nghĩa của disorganise
Ngoại động từ
- Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
Dạng từ của disorganise
| Ngôi thứ ba số ít | disorganises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disorganising |
| Quá khứ phân từ | disorganised |
| Quá khứ | disorganised |
Câu hỏi thường gặp
disorganise nghĩa là gì?
disorganise (ngoại động từ) nghĩa là Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.