TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disorderly

UK/dɪsˈɔː.də.li/ giọng máy của trình duyệt

disorderly nghĩa là bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, rối loạn.

Nghĩa của disorderly

Tính từ

  1. Bừa bãi, lộn xộn.
  2. Hỗn loạn, rối loạn, náo loạn.
  3. Làm mất trật tự xã hội, gây náo loạn; bừa bãi phóng đãng.
    • a disorderly personngười làm mất trật tự xã hội
    • a disorderly lifecuộc sống bừa bãi phóng đãng
    • a disorderly housenhà chứa, nhà thổ, sòng bạc

Dạng từ của disorderly

So sánh hơnmore disorderly
So sánh nhấtmost disorderly
Số nhiềudisorderlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disorderly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của disorderly

Câu hỏi thường gặp

disorderly nghĩa là gì?

disorderly (tính từ) nghĩa là bừa bãi, lộn xộn, hỗn loạn, rối loạn.

disorderly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disorderly: giọng Anh (UK) /dɪsˈɔː.də.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.