disorganize
US/ˌdɪs.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
disorganize nghĩa là Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
Nghĩa của disorganize
Ngoại động từ
- Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
Dạng từ của disorganize
| Ngôi thứ ba số ít | disorganizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disorganizing |
| Quá khứ phân từ | disorganized |
| Quá khứ | disorganized |
Câu hỏi thường gặp
disorganize nghĩa là gì?
disorganize (ngoại động từ) nghĩa là Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
disorganize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disorganize: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈɔr.ɡə.ˌnɑɪz/.