TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disparity

UK/dɪˈspæɹɪti/ US/dɪˈspæɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

disparity nghĩa là sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không tương ứng.

Nghĩa của disparity

Danh từ

  1. Sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không bình đẳng; sự khác biệt, sự cách biệt.
    • a disparity in yearssự chênh lệch về tuổi tác
  2. Sự không tương ứng.

Dạng từ của disparity

Số nhiềudisparities

Câu hỏi thường gặp

disparity nghĩa là gì?

disparity (danh từ) nghĩa là sự chênh lệch, sự không bằng nhau, sự không tương ứng.

disparity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disparity: giọng Anh (UK) /dɪˈspæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspæɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.