TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispart

US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

dispart nghĩa là chia, phân phối, phân ra, tách ra.

Nghĩa của dispart

Động từ

  1. Chia, phân phối.
  2. Thơ ca Phân ra, tách ra, chia ra.
  3. Đi các ngả khác nhau.

Dạng từ của dispart

Ngôi thứ ba số ítdisparts
Hiện tại phân từ (-ing)disparting
Quá khứ phân từdisparted
Quá khứdisparted
Số nhiềudisparts

Câu hỏi thường gặp

dispart nghĩa là gì?

dispart (động từ) nghĩa là chia, phân phối, phân ra, tách ra.

dispart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispart: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈpɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.