dispart
US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/
giọng máy của trình duyệt
dispart nghĩa là chia, phân phối, phân ra, tách ra.
Nghĩa của dispart
Động từ
- Chia, phân phối.
- Thơ ca Phân ra, tách ra, chia ra.
- Đi các ngả khác nhau.
Dạng từ của dispart
| Ngôi thứ ba số ít | disparts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disparting |
| Quá khứ phân từ | disparted |
| Quá khứ | disparted |
| Số nhiều | disparts |
Câu hỏi thường gặp
dispart nghĩa là gì?
dispart (động từ) nghĩa là chia, phân phối, phân ra, tách ra.
dispart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispart: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈpɑːrt/.