TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispensation

UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

dispensation nghĩa là sự phân phát, sự phân phối, sự sắp đặt, mệnh trời.

Nghĩa của dispensation

Danh từ

  1. Sự phân phát, sự phân phối.
  2. Sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời.
  3. Hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo.
    • under the Christian dispensationdưới chế độ đạo Cơ-đốc
  4. Sự miễn trừ, sự tha cho.
  5. + with Sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến.

Dạng từ của dispensation

Số nhiềudispensations

Câu hỏi thường gặp

dispensation nghĩa là gì?

dispensation (danh từ) nghĩa là sự phân phát, sự phân phối, sự sắp đặt, mệnh trời.

dispensation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispensation: giọng Anh (UK) /dɪsˌpɛnˈseɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.