TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispense

UK/dɪˈspɛns/ US/dɪˈspɛns/ giọng máy của trình duyệt

dispense nghĩa là phân phát, phân phối, pha chế và cho, tha cho.

Nghĩa của dispense

Ngoại động từ

  1. Phân phát, phân phối.
  2. Pha chế và cho (thuốc).
  3. + from Miễn trừ, tha cho.
  4. Pháp lý Xét xử.
  5. Tôn giáo Làm (lễ).
    • to dispense sacramentslàm lễ ban phước

Nội động từ

  1. To dispense with miễn trừ, tha cho.
  2. Làm thành không cần thiết.
  3. Bỏ qua, có thể đừng được, không cần đến.
    • to dispense with someone's serviceskhông cần sự giúp đỡ của ai

Dạng từ của dispense

Ngôi thứ ba số ítdispenses
Hiện tại phân từ (-ing)dispensing
Quá khứ phân từdispensed
Quá khứdispensed
Số nhiềudispenses

Họ từ của dispense

Câu hỏi thường gặp

dispense nghĩa là gì?

dispense (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân phát, phân phối, pha chế và cho, tha cho.

dispense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispense: giọng Anh (UK) /dɪˈspɛns/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.