dispeople
US/ˌdɪs.ˈpi.pəl/
giọng máy của trình duyệt
dispeople nghĩa là làm thưa dân, làm hết dân cư.
Nghĩa của dispeople
Ngoại động từ
- Làm thưa dân; làm hết dân cư, làm cho không có người ở.
Dạng từ của dispeople
| Ngôi thứ ba số ít | dispeoples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dispeopling |
| Quá khứ phân từ | dispeopled |
| Quá khứ | dispeopled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispeople
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dispeople nghĩa là gì?
dispeople (ngoại động từ) nghĩa là làm thưa dân, làm hết dân cư.
dispeople phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispeople: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈpi.pəl/.