TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispeople

US/ˌdɪs.ˈpi.pəl/ giọng máy của trình duyệt

dispeople nghĩa là làm thưa dân, làm hết dân cư.

Nghĩa của dispeople

Ngoại động từ

  1. Làm thưa dân; làm hết dân cư, làm cho không có người ở.

Dạng từ của dispeople

Ngôi thứ ba số ítdispeoples
Hiện tại phân từ (-ing)dispeopling
Quá khứ phân từdispeopled
Quá khứdispeopled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispeople

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dispeople nghĩa là gì?

dispeople (ngoại động từ) nghĩa là làm thưa dân, làm hết dân cư.

dispeople phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispeople: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈpi.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.