TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dispenser

UK/dɪˈspɛnsə/ US/dɪˈspɛnsə/ giọng máy của trình duyệt

dispenser nghĩa là nhà bào chế, người pha chế thuốc.

Nghĩa của dispenser

Danh từ

  1. Nhà bào chế, người pha chế thuốc (theo đơn).

Dạng từ của dispenser

Số nhiềudispensers

Câu hỏi thường gặp

dispenser nghĩa là gì?

dispenser (danh từ) nghĩa là nhà bào chế, người pha chế thuốc.

dispenser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dispenser: giọng Anh (UK) /dɪˈspɛnsə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspɛnsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.