dispersion
UK/dɪˈspɜːʒən/
US/dɪˈspɝʒən/
giọng máy của trình duyệt
dispersion nghĩa là sự giải tán, sự phân tán, chất làm phân tán.
Nghĩa của dispersion
Danh từ
- Sự giải tán, sự phân tán.
- Hoá học Chất làm phân tán.
- Sự xua tan, sự làm tản mạn, sự làm tan tác; sự tan tác.
- Sự rải rác, sự gieo vãi.
- Sự gieo rắc, sự lan truyền (tin đồn).
- Vật lý Sự tán sắc; độ tán sắc.
- atomic dispersionđộ tán sắc nguyên tử
- acoustic dispersionsự tản sắc âm thanh
- Hoá học Sự phân tán; độ phân tán.
Dạng từ của dispersion
| Số nhiều | dispersions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dispersion
Đồng nghĩa
Họ từ của dispersion
Câu hỏi thường gặp
dispersion nghĩa là gì?
dispersion (danh từ) nghĩa là sự giải tán, sự phân tán, chất làm phân tán.
dispersion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dispersion: giọng Anh (UK) /dɪˈspɜːʒən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈspɝʒən/.