TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disperser

US/dɪ.ˈspɜː.sɜː/ giọng máy của trình duyệt

disperser nghĩa là chất làm tản mạn, chất làm phân tán.

Nghĩa của disperser

Danh từ

  1. Vật lý Chất làm tản mạn.
  2. Hoá học Chất làm phân tán.

Dạng từ của disperser

Số nhiềudispersers

Câu hỏi thường gặp

disperser nghĩa là gì?

disperser (danh từ) nghĩa là chất làm tản mạn, chất làm phân tán.

disperser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disperser: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈspɜː.sɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.