TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disqualify

UK/dɪsˈkwɒlɪfaɪ/ US/dɪsˈkwɔləfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

disqualify nghĩa là Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...).

Nghĩa của disqualify

Ngoại động từ

  1. Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...).
  2. Tuyên bố không đủ tư cách.
  3. Loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...).

Dạng từ của disqualify

Ngôi thứ ba số ítdisqualifies
Hiện tại phân từ (-ing)disqualifying
Quá khứ phân từdisqualified
Quá khứdisqualified

Họ từ của disqualify

Câu hỏi thường gặp

disqualify nghĩa là gì?

disqualify (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...).

disqualify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disqualify: giọng Anh (UK) /dɪsˈkwɒlɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkwɔləfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.