disqualify
UK/dɪsˈkwɒlɪfaɪ/
US/dɪsˈkwɔləfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
disqualify nghĩa là Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...).
Nghĩa của disqualify
Ngoại động từ
- Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...).
- Tuyên bố không đủ tư cách.
- Loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ...).
Dạng từ của disqualify
| Ngôi thứ ba số ít | disqualifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disqualifying |
| Quá khứ phân từ | disqualified |
| Quá khứ | disqualified |
Họ từ của disqualify
Câu hỏi thường gặp
disqualify nghĩa là gì?
disqualify (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì...).
disqualify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disqualify: giọng Anh (UK) /dɪsˈkwɒlɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkwɔləfaɪ/.