TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disquiet

UK/dɪsˈkwaɪ.ɪt/ US/dɪsˈkwaɪ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

disquiet nghĩa là không an tâm, không yên lòng, sự không an tâm, sự không yên lòng.

Nghĩa của disquiet

Tính từ

  1. Không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng.

Danh từ

  1. Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng.

Ngoại động từ

  1. Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.

Dạng từ của disquiet

Số nhiềudisquiets
So sánh hơnmore disquiet
So sánh nhấtmost disquiet
Ngôi thứ ba số ítdisquiets
Hiện tại phân từ (-ing)disquieting
Quá khứ phân từdisquieted
Quá khứdisquieted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disquiet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disquiet nghĩa là gì?

disquiet (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là không an tâm, không yên lòng, sự không an tâm, sự không yên lòng.

disquiet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disquiet: giọng Anh (UK) /dɪsˈkwaɪ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈkwaɪ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.