disregardful
US/ˌdɪs.rɪ.ˈɡɑːrd.fʊl/
giọng máy của trình duyệt
disregardful nghĩa là không để ý đến, không đếm xỉa đến.
Nghĩa của disregardful
Tính từ
- Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.
Dạng từ của disregardful
| So sánh hơn | more disregardful |
| So sánh nhất | most disregardful |
Câu hỏi thường gặp
disregardful nghĩa là gì?
disregardful (tính từ) nghĩa là không để ý đến, không đếm xỉa đến.
disregardful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disregardful: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.rɪ.ˈɡɑːrd.fʊl/.