TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disregardful

US/ˌdɪs.rɪ.ˈɡɑːrd.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

disregardful nghĩa là không để ý đến, không đếm xỉa đến.

Nghĩa của disregardful

Tính từ

  1. Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.

Dạng từ của disregardful

So sánh hơnmore disregardful
So sánh nhấtmost disregardful

Câu hỏi thường gặp

disregardful nghĩa là gì?

disregardful (tính từ) nghĩa là không để ý đến, không đếm xỉa đến.

disregardful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disregardful: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.rɪ.ˈɡɑːrd.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.