TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disrelish

UK/dɪsˈɹɛlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

disrelish nghĩa là sự không thích, sự không ưa, không thích, không ưa.

Nghĩa của disrelish

Danh từ

  1. Sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét.
    • to regard a person with disrelishkhông ưa ai

Ngoại động từ

  1. Không thích, không ưa, không thú, chán ghét.

Dạng từ của disrelish

Ngôi thứ ba số ítdisrelishes
Hiện tại phân từ (-ing)disrelishing
Quá khứ phân từdisrelished
Quá khứdisrelished

Câu hỏi thường gặp

disrelish nghĩa là gì?

disrelish (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự không thích, sự không ưa, không thích, không ưa.

disrelish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disrelish: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹɛlɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.