disroot
UK/dɪsˈɹuːt/
US/dɪsˈɹuːt/
giọng máy của trình duyệt
disroot nghĩa là nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
Nghĩa của disroot
Ngoại động từ
- Nhổ rễ.
- Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào).
Dạng từ của disroot
| Ngôi thứ ba số ít | disroots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disrooting |
| Quá khứ phân từ | disrooted |
| Quá khứ | disrooted |
Câu hỏi thường gặp
disroot nghĩa là gì?
disroot (ngoại động từ) nghĩa là nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.
disroot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disroot: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹuːt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹuːt/.