TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disroot

UK/dɪsˈɹuːt/ US/dɪsˈɹuːt/ giọng máy của trình duyệt

disroot nghĩa là nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.

Nghĩa của disroot

Ngoại động từ

  1. Nhổ rễ.
  2. Trục ra khỏi, đuổi ra khỏi (một vị trí nào).

Dạng từ của disroot

Ngôi thứ ba số ítdisroots
Hiện tại phân từ (-ing)disrooting
Quá khứ phân từdisrooted
Quá khứdisrooted

Câu hỏi thường gặp

disroot nghĩa là gì?

disroot (ngoại động từ) nghĩa là nhổ rễ, trục ra khỏi, đuổi ra khỏi.

disroot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disroot: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹuːt/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.