TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disrobe

UK/dɪsˈɹəʊb/ US/dɪsˈɹoʊb/ giọng máy của trình duyệt

disrobe nghĩa là cởi áo dài cho, cởi quần dài cho, lột trần, bóc trần.

Nghĩa của disrobe

Ngoại động từ

  1. Cởi áo dài cho, cởi quần dài cho.
  2. Nghĩa bóng Lột trần, bóc trần.
  3. Động từ phãn thân cởi quần áo.

Nội động từ

  1. Cởi quần áo.

Dạng từ của disrobe

Ngôi thứ ba số ítdisrobes
Hiện tại phân từ (-ing)disrobing
Quá khứ phân từdisrobed
Quá khứdisrobed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disrobe

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nguồn gốc từ disrobe

Từ dis- và robe.

Câu hỏi thường gặp

disrobe nghĩa là gì?

disrobe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cởi áo dài cho, cởi quần dài cho, lột trần, bóc trần.

disrobe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disrobe: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹoʊb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.