disrobe
UK/dɪsˈɹəʊb/
US/dɪsˈɹoʊb/
giọng máy của trình duyệt
disrobe nghĩa là cởi áo dài cho, cởi quần dài cho, lột trần, bóc trần.
Nghĩa của disrobe
Ngoại động từ
- Cởi áo dài cho, cởi quần dài cho.
- Nghĩa bóng Lột trần, bóc trần.
- Động từ phãn thân cởi quần áo.
Nội động từ
- Cởi quần áo.
Dạng từ của disrobe
| Ngôi thứ ba số ít | disrobes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disrobing |
| Quá khứ phân từ | disrobed |
| Quá khứ | disrobed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disrobe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc từ disrobe
Từ dis- và robe.
Câu hỏi thường gặp
disrobe nghĩa là gì?
disrobe (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cởi áo dài cho, cởi quần dài cho, lột trần, bóc trần.
disrobe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disrobe: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹəʊb/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹoʊb/.