TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disruption

UK/dɪsˈɹʌpʃən/ US/dɪsˈɹʌpʃən/ giọng máy của trình duyệt

disruption nghĩa là sự đập gãy, sự đập vỗ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.

Nghĩa của disruption

Danh từ

  1. Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.
  2. Tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.
  3. Điện học Sự đánh thủng.
  4. Sự ngắt quãng

Dạng từ của disruption

Số nhiềudisruptions

Họ từ của disruption

Câu hỏi thường gặp

disruption nghĩa là gì?

disruption (danh từ) nghĩa là sự đập gãy, sự đập vỗ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.

disruption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disruption: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹʌpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.