disruption
UK/dɪsˈɹʌpʃən/
US/dɪsˈɹʌpʃən/
giọng máy của trình duyệt
disruption nghĩa là sự đập gãy, sự đập vỗ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.
Nghĩa của disruption
Danh từ
- Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.
- Tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.
- Điện học Sự đánh thủng.
- Sự ngắt quãng
Dạng từ của disruption
| Số nhiều | disruptions |
Họ từ của disruption
Câu hỏi thường gặp
disruption nghĩa là gì?
disruption (danh từ) nghĩa là sự đập gãy, sự đập vỗ, tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.
disruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disruption: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹʌpʃən/.