TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disruptive

UK/dɪsˈɹʌptɪv/ US/dɪsˈɹʌptɪv/ giọng máy của trình duyệt

disruptive nghĩa là đập gãy, đập vỗ, đánh thủng.

Nghĩa của disruptive

Tính từ

  1. Đập gãy, đập vỗ, phá vỡ.
  2. Điện học Đánh thủng.
    • disruptive dischargesự phóng điện đánh thủng

Dạng từ của disruptive

So sánh hơnmore disruptive
So sánh nhấtmost disruptive

Câu hỏi thường gặp

disruptive nghĩa là gì?

disruptive (tính từ) nghĩa là đập gãy, đập vỗ, đánh thủng.

disruptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disruptive: giọng Anh (UK) /dɪsˈɹʌptɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈɹʌptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.