disseize
UK/dɪˈsiːz/
US/dɪˈsiːz/
giọng máy của trình duyệt
disseize nghĩa là chiếm đoạt.
Nghĩa của disseize
Ngoại động từ
- + of Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.
Dạng từ của disseize
| Ngôi thứ ba số ít | disseizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disseizing |
| Quá khứ phân từ | disseized |
| Quá khứ | disseized |
Câu hỏi thường gặp
disseize nghĩa là gì?
disseize (ngoại động từ) nghĩa là chiếm đoạt.
disseize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disseize: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsiːz/.