TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disseize

UK/dɪˈsiːz/ US/dɪˈsiːz/ giọng máy của trình duyệt

disseize nghĩa là chiếm đoạt.

Nghĩa của disseize

Ngoại động từ

  1. + of Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.

Dạng từ của disseize

Ngôi thứ ba số ítdisseizes
Hiện tại phân từ (-ing)disseizing
Quá khứ phân từdisseized
Quá khứdisseized

Câu hỏi thường gặp

disseize nghĩa là gì?

disseize (ngoại động từ) nghĩa là chiếm đoạt.

disseize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disseize: giọng Anh (UK) /dɪˈsiːz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.