dissector
UK/dɪˈsɛkt.ə/
US/dɪˈsɛkt.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
dissector nghĩa là người mổ xe, người giải phẫu.
Nghĩa của dissector
Danh từ
- Người mổ xe, người giải phẫu.
Dạng từ của dissector
| Số nhiều | dissectors |
Câu hỏi thường gặp
dissector nghĩa là gì?
dissector (danh từ) nghĩa là người mổ xe, người giải phẫu.
dissector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissector: giọng Anh (UK) /dɪˈsɛkt.ə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈsɛkt.ɚ/.