TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disseminated

US/dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

disseminated nghĩa là được gieo rắc, bị gieo rắc.

Nghĩa của disseminated

Tính từ

  1. Được gieo rắc, bị gieo rắc; được phổ biến.

Dạng từ của disseminated

So sánh hơnmore disseminated
So sánh nhấtmost disseminated

Họ từ của disseminated

Cụm từ, thành ngữ với disseminated

  • disseminated sclerosis — (Y học) Xơ cứng toả lan.
  • disseminated intravascular coagulation — Sự đông máu nội mạch lan tỏa.

Câu hỏi thường gặp

disseminated nghĩa là gì?

disseminated (tính từ) nghĩa là được gieo rắc, bị gieo rắc.

disseminated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disseminated: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.