TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disseminator

US/dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

disseminator nghĩa là người gieo rắc, người phổ biến.

Nghĩa của disseminator

Danh từ

  1. Người gieo rắc, người phổ biến.

Dạng từ của disseminator

Số nhiềudisseminators

Câu hỏi thường gặp

disseminator nghĩa là gì?

disseminator (danh từ) nghĩa là người gieo rắc, người phổ biến.

disseminator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disseminator: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈsɛ.mə.ˌneɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.