TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissertate

UK/ˈdɪsəteɪt/ US/ˈdɪsɚteɪt/ giọng máy của trình duyệt

dissertate nghĩa là nội động từ, nghị luận, bàn luận.

Nghĩa của dissertate

Động từ

  1. Nội động từ.
  2. Nghị luận, bàn luận; bình luận.
    • to dissert upon some subjectnghị luận về vấn đề gì

Dạng từ của dissertate

Ngôi thứ ba số ítdissertates
Hiện tại phân từ (-ing)dissertating
Quá khứ phân từdissertated
Quá khứdissertated

Câu hỏi thường gặp

dissertate nghĩa là gì?

dissertate (động từ) nghĩa là nội động từ, nghị luận, bàn luận.

dissertate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissertate: giọng Anh (UK) /ˈdɪsəteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsɚteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.