dissertate
UK/ˈdɪsəteɪt/
US/ˈdɪsɚteɪt/
giọng máy của trình duyệt
dissertate nghĩa là nội động từ, nghị luận, bàn luận.
Nghĩa của dissertate
Động từ
- Nội động từ.
- Nghị luận, bàn luận; bình luận.
- to dissert upon some subjectnghị luận về vấn đề gì
Dạng từ của dissertate
| Ngôi thứ ba số ít | dissertates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissertating |
| Quá khứ phân từ | dissertated |
| Quá khứ | dissertated |
Câu hỏi thường gặp
dissertate nghĩa là gì?
dissertate (động từ) nghĩa là nội động từ, nghị luận, bàn luận.
dissertate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissertate: giọng Anh (UK) /ˈdɪsəteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsɚteɪt/.