disserve
US/ˌdɪs.ˈsɜːv/
giọng máy của trình duyệt
disserve nghĩa là làm hại, báo hại.
Nghĩa của disserve
Ngoại động từ
- Làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai).
Dạng từ của disserve
| Ngôi thứ ba số ít | disserves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disserving |
| Quá khứ phân từ | disserved |
| Quá khứ | disserved |
Câu hỏi thường gặp
disserve nghĩa là gì?
disserve (ngoại động từ) nghĩa là làm hại, báo hại.
disserve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disserve: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈsɜːv/.