TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disservice

UK/dɪ(s)ˈsɜːvɪs/ US/dɪ(s)ˈsɝvɪs/ giọng máy của trình duyệt

disservice nghĩa là sự làm hại, sự báo hại.

Nghĩa của disservice

Danh từ

  1. Sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ.
    • to do somebody a disservicebáo hại ai; chơi khăm ai một vố

Dạng từ của disservice

Số nhiềudisservices
Ngôi thứ ba số ítdisservices
Hiện tại phân từ (-ing)disservicing
Quá khứ phân từdisserviced
Quá khứdisserviced

Câu hỏi thường gặp

disservice nghĩa là gì?

disservice (danh từ) nghĩa là sự làm hại, sự báo hại.

disservice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disservice: giọng Anh (UK) /dɪ(s)ˈsɜːvɪs/, giọng Mỹ (US) /dɪ(s)ˈsɝvɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.