TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissipate

UK/ˈdɪsɪpeɪt/ US/ˈdɪsɪpeɪt/ giọng máy của trình duyệt

dissipate nghĩa là xua tan, làm tiêu tan, phung phí.

Nghĩa của dissipate

Ngoại động từ

  1. Xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...).
  2. Phung phí (tiền của).
  3. Tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí).
  4. Nội động từ.
  5. Tiêu tan.
  6. Chơi bời phóng đãng.

Dạng từ của dissipate

Ngôi thứ ba số ítdissipates
Hiện tại phân từ (-ing)dissipating
Quá khứ phân từdissipated
Quá khứdissipated
So sánh hơnmore dissipate
So sánh nhấtmost dissipate

Họ từ của dissipate

Câu hỏi thường gặp

dissipate nghĩa là gì?

dissipate (ngoại động từ) nghĩa là xua tan, làm tiêu tan, phung phí.

dissipate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissipate: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsɪpeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.