dissipate
UK/ˈdɪsɪpeɪt/
US/ˈdɪsɪpeɪt/
giọng máy của trình duyệt
dissipate nghĩa là xua tan, làm tiêu tan, phung phí.
Nghĩa của dissipate
Ngoại động từ
- Xua tan, làm tiêu tan (bóng tối, mây mù, nỗi lo sợ...).
- Phung phí (tiền của).
- Tiêu mòn, làm hao mòn, uổng phí (nghị lực); làm tản mạn (sự chú ý); làm lãng (trí).
- Nội động từ.
- Tiêu tan.
- Chơi bời phóng đãng.
Dạng từ của dissipate
| Ngôi thứ ba số ít | dissipates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissipating |
| Quá khứ phân từ | dissipated |
| Quá khứ | dissipated |
| So sánh hơn | more dissipate |
| So sánh nhất | most dissipate |
Họ từ của dissipate
Câu hỏi thường gặp
dissipate nghĩa là gì?
dissipate (ngoại động từ) nghĩa là xua tan, làm tiêu tan, phung phí.
dissipate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissipate: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪsɪpeɪt/.