TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissocialize

giọng máy của trình duyệt

dissocialize nghĩa là Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.

Nghĩa của dissocialize

Động từ

  1. Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.

Dạng từ của dissocialize

Ngôi thứ ba số ítdissocializes
Hiện tại phân từ (-ing)dissocializing
Quá khứ phân từdissocialized
Quá khứdissocialized

Câu hỏi thường gặp

dissocialize nghĩa là gì?

dissocialize (động từ) nghĩa là Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.