dissocialize
giọng máy của trình duyệt
dissocialize nghĩa là Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.
Nghĩa của dissocialize
Động từ
- Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.
Dạng từ của dissocialize
| Ngôi thứ ba số ít | dissocializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dissocializing |
| Quá khứ phân từ | dissocialized |
| Quá khứ | dissocialized |
Câu hỏi thường gặp
dissocialize nghĩa là gì?
dissocialize (động từ) nghĩa là Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.