dissociated
US/ˌdɪ.ˈsoʊ.ʃi.ˌeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
dissociated nghĩa là bị phân ra, bị tách ra, bị phân tích, bị phân ly.
Nghĩa của dissociated
Tính từ
- Bị phân ra, bị tách ra.
- Hoá học Bị phân tích, bị phân ly.
Câu hỏi thường gặp
dissociated nghĩa là gì?
dissociated (tính từ) nghĩa là bị phân ra, bị tách ra, bị phân tích, bị phân ly.
dissociated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissociated: giọng Mỹ (US) /ˌdɪ.ˈsoʊ.ʃi.ˌeɪ.təd/.