dissociation
UK/dɪˌsəʊʃiˈeɪʃən/
US/dɪˌsoʊsiˈeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
dissociation nghĩa là sự phân ra, sự tách ra, sự phân tích, sự phân ly.
Nghĩa của dissociation
Danh từ
- Sự phân ra, sự tách ra.
- Hoá học Sự phân tích, sự phân ly.
- electrolytic dissociationsự điện ly
Dạng từ của dissociation
| Số nhiều | dissociations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissociation
Đồng nghĩa
Họ từ của dissociation
Câu hỏi thường gặp
dissociation nghĩa là gì?
dissociation (danh từ) nghĩa là sự phân ra, sự tách ra, sự phân tích, sự phân ly.
dissociation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissociation: giọng Anh (UK) /dɪˌsəʊʃiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌsoʊsiˈeɪʃən/.