TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissociative

US/dɪˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

dissociative nghĩa là phân ra, tách ra, phân tích, phân ly.

Nghĩa của dissociative

Tính từ

  1. Phân ra, tách ra.
  2. Hoá học Phân tích, phân ly.

Dạng từ của dissociative

Số nhiềudissociatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissociative

Trái nghĩa

Họ từ của dissociative

Cụm từ, thành ngữ với dissociative

  • dissociative identity disorder — Rối loạn đa nhân cách, rối loạn nhân dạng phân ly.

Câu hỏi thường gặp

dissociative nghĩa là gì?

dissociative (tính từ) nghĩa là phân ra, tách ra, phân tích, phân ly.

dissociative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissociative: giọng Mỹ (US) /dɪˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.