TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distaste

US/(ˌ)dɪsˈteɪst/ giọng máy của trình duyệt

distaste nghĩa là sự không thích, sự không ưa.

Nghĩa của distaste

Danh từ

  1. Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.
    • to have a distaste for somethingkhông ưa cái gì; ghê tởm cái gì

Dạng từ của distaste

Số nhiềudistastes
Ngôi thứ ba số ítdistastes
Hiện tại phân từ (-ing)distasting
Quá khứ phân từdistasted
Quá khứdistasted

Họ từ của distaste

Câu hỏi thường gặp

distaste nghĩa là gì?

distaste (danh từ) nghĩa là sự không thích, sự không ưa.

distaste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distaste: giọng Mỹ (US) /(ˌ)dɪsˈteɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.