distantly
US/ˈdɪs.tənt.li/
giọng máy của trình duyệt
distantly nghĩa là lạnh nhạt, hững hờ.
Nghĩa của distantly
Phó từ
- Lạnh nhạt, hững hờ.
Dạng từ của distantly
| So sánh hơn | more distantly |
| So sánh nhất | most distantly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distantly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
distantly nghĩa là gì?
distantly (phó từ) nghĩa là lạnh nhạt, hững hờ.
distantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distantly: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.tənt.li/.