TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distantly

US/ˈdɪs.tənt.li/ giọng máy của trình duyệt

distantly nghĩa là lạnh nhạt, hững hờ.

Nghĩa của distantly

Phó từ

  1. Lạnh nhạt, hững hờ.

Dạng từ của distantly

So sánh hơnmore distantly
So sánh nhấtmost distantly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distantly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

distantly nghĩa là gì?

distantly (phó từ) nghĩa là lạnh nhạt, hững hờ.

distantly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distantly: giọng Mỹ (US) /ˈdɪs.tənt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.