TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distemper

UK/dɪsˈtɛmpə(ɹ)/ US/dɪsˈtɛmpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

distemper nghĩa là tình trạng khó ở, tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc, làm khó ở.

Nghĩa của distemper

Danh từ

  1. Tình trạng khó ở.
  2. Tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc.
  4. Bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut).
  5. Tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị).
  6. Hội họa Thuật vẽ (bằng) màu keo.
  7. Màu keo.
    • to paint in distempervẽ (bằng) màu keo

Ngoại động từ

  1. Làm khó ở.
  2. Làm rối trí, làm loạn óc.
    • a distempered mindtrí óc rối loạn
  3. Vẽ (tường...) bằng màu keo.

Dạng từ của distemper

Số nhiềudistempers
Ngôi thứ ba số ítdistempers
Hiện tại phân từ (-ing)distempering
Quá khứ phân từdistempered
Quá khứdistempered

Câu hỏi thường gặp

distemper nghĩa là gì?

distemper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tình trạng khó ở, tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc, làm khó ở.

distemper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distemper: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɛmpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɛmpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.