TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distempered

UK/dɪsˈtɛmpəd/ giọng máy của trình duyệt

distempered nghĩa là bị loạn óc, xáo trộn.

Nghĩa của distempered

Tính từ

  1. Bị loạn óc.
  2. Xáo trộn.
    • a distempered fancymột trí tưởng tượng hoảng loạn

Dạng từ của distempered

So sánh hơnmore distempered
So sánh nhấtmost distempered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distempered

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

distempered nghĩa là gì?

distempered (tính từ) nghĩa là bị loạn óc, xáo trộn.

distempered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distempered: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɛmpəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.