distrainee
giọng máy của trình duyệt
distrainee nghĩa là Người bị tịch biên tài sản.
Nghĩa của distrainee
Danh từ
- Pháp lý Người bị tịch biên tài sản.
Dạng từ của distrainee
| Số nhiều | distrainees |
Câu hỏi thường gặp
distrainee nghĩa là gì?
distrainee (danh từ) nghĩa là Người bị tịch biên tài sản.