distrait
UK/dɪˈstɹeɪ/
US/dɪˈstɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
distrait nghĩa là lãng trí, đãng trí.
Nghĩa của distrait
Tính từ
- Lãng trí, đãng trí.
Dạng từ của distrait
| So sánh hơn | more distrait |
| So sánh nhất | most distrait |
Câu hỏi thường gặp
distrait nghĩa là gì?
distrait (tính từ) nghĩa là lãng trí, đãng trí.
distrait phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distrait: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹeɪ/.