distraught
UK/dɪsˈtɹɔːt/
giọng máy của trình duyệt
distraught nghĩa là điên cuồng, mất trí.
Nghĩa của distraught
Tính từ
- Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
Dạng từ của distraught
| So sánh hơn | more distraught |
| So sánh nhất | most distraught |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distraught
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
distraught nghĩa là gì?
distraught (tính từ) nghĩa là điên cuồng, mất trí.
distraught phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distraught: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹɔːt/.