TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distraught

UK/dɪsˈtɹɔːt/ giọng máy của trình duyệt

distraught nghĩa là điên cuồng, mất trí.

Nghĩa của distraught

Tính từ

  1. Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.

Dạng từ của distraught

So sánh hơnmore distraught
So sánh nhấtmost distraught

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distraught

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

distraught nghĩa là gì?

distraught (tính từ) nghĩa là điên cuồng, mất trí.

distraught phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distraught: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹɔːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.