TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distress-warrant

UK/dɪˌstɹɛsˈwɔːɹ.ənt/ giọng máy của trình duyệt US/dɪˌstɹɛsˈwoɹ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

distress-warrant nghĩa là lệnh tịch biên.

Nghĩa của distress-warrant

Danh từ

  1. Pháp lý Lệnh tịch biên.

Dạng từ của distress-warrant

Số nhiềudistress-warrants

Câu hỏi thường gặp

distress-warrant nghĩa là gì?

distress-warrant (danh từ) nghĩa là lệnh tịch biên.

distress-warrant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distress-warrant: giọng Anh (UK) /dɪˌstɹɛsˈwɔːɹ.ənt/, giọng Mỹ (US) /dɪˌstɹɛsˈwoɹ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.