TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distressful

US/dɪ.ˈstrɛs.fəl/ giọng máy của trình duyệt

distressful nghĩa là đau buồn, đau khổ, khốn cùng, túng quẫn.

Nghĩa của distressful

Tính từ

  1. Đau buồn, đau khổ, đau đớn.
  2. Khốn cùng, túng quẫn, gieo neo.
  3. Hiểm nghèo, hiểm nguy.
  4. Như Distressing.

Dạng từ của distressful

So sánh hơnmore distressful
So sánh nhấtmost distressful

Câu hỏi thường gặp

distressful nghĩa là gì?

distressful (tính từ) nghĩa là đau buồn, đau khổ, khốn cùng, túng quẫn.

distressful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distressful: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈstrɛs.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.