distributing
UK/dɪsˈtɹɪbjutɪŋ/
US/dɪsˈtɹɪbjutɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
distributing nghĩa là để phân phối.
Nghĩa của distributing
Tính từ
- Để phân phối.
Câu ví dụ với distributing
- The rebels began distributing food and clothing from the storehouse to the locals. Phiến quân đã bắt đầu phân phát lương thực và quần áo từ nhà kho cho người dân địa phương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distributing nghĩa là gì?
distributing (tính từ) nghĩa là để phân phối.
distributing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distributing: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹɪbjutɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹɪbjutɪŋ/.