distribution
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/
US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/
giọng máy của trình duyệt
distribution nghĩa là sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải.
Nghĩa của distribution
Danh từ
- Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.
- Sự rắc, sự rải.
- Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.
- Ngành in Bỏ chữ (xếp vào từng ô).
Dạng từ của distribution
| Số nhiều | distributions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distribution
Đồng nghĩa
Họ từ của distribution
Cụm từ, thành ngữ với distribution
- distribution function — Chức năng phân phối.
Câu ví dụ với distribution
- Ubuntu is a popular Linux distribution. Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
- Fedora is a Linux distribution. Fedora là một bản phân phối Linux.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
distribution nghĩa là gì?
distribution (danh từ) nghĩa là sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải.
distribution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distribution: giọng Anh (UK) /ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/.