TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distribution

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/ US/ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/ giọng máy của trình duyệt

distribution nghĩa là sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải.

Nghĩa của distribution

Danh từ

  1. Sự phân bổ hay sự phân bố, sự phân phối, sự phân phát.
  2. Sự rắc, sự rải.
  3. Sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại.
  4. Ngành in Bỏ chữ (xếp vào từng ô).

Dạng từ của distribution

Số nhiềudistributions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distribution

Đồng nghĩa

Họ từ của distribution

Cụm từ, thành ngữ với distribution

  • distribution function — Chức năng phân phối.

Câu ví dụ với distribution

  • Ubuntu is a popular Linux distribution. Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
  • Fedora is a Linux distribution. Fedora là một bản phân phối Linux.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

distribution nghĩa là gì?

distribution (danh từ) nghĩa là sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải.

distribution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distribution: giọng Anh (UK) /ˌdɪstɹɪˈbjuːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪstɹɪˈbjuʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.