distributive
UK/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/
US/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/
giọng máy của trình duyệt
distributive nghĩa là phân bổ, phân phối, phân biệt.
Nghĩa của distributive
Tính từ
- Phân bổ, phân phối, phân phát.
- Ngôn ngữ học Phân biệt.
- distributive pronounđại từ phân biệt
Dạng từ của distributive
| So sánh hơn | more distributive |
| So sánh nhất | most distributive |
| Số nhiều | distributives |
Họ từ của distributive
Cụm từ, thành ngữ với distributive
- distributive judgement — Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.
- distributive justice — Công bằng về khía cạnh phân phối.
Câu hỏi thường gặp
distributive nghĩa là gì?
distributive (tính từ) nghĩa là phân bổ, phân phối, phân biệt.
distributive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distributive: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/.