TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distributive

UK/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/ US/dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/ giọng máy của trình duyệt

distributive nghĩa là phân bổ, phân phối, phân biệt.

Nghĩa của distributive

Tính từ

  1. Phân bổ, phân phối, phân phát.
  2. Ngôn ngữ học Phân biệt.
    • distributive pronounđại từ phân biệt

Dạng từ của distributive

So sánh hơnmore distributive
So sánh nhấtmost distributive
Số nhiềudistributives

Họ từ của distributive

Cụm từ, thành ngữ với distributive

  • distributive judgement — Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.
  • distributive justice — Công bằng về khía cạnh phân phối.

Câu hỏi thường gặp

distributive nghĩa là gì?

distributive (tính từ) nghĩa là phân bổ, phân phối, phân biệt.

distributive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distributive: giọng Anh (UK) /dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/, giọng Mỹ (US) /dɪsˈtɹɪbjʊtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.